loạn ly

Học thuật
Thân thiện
loạn ly

Chiến tranh khiến nhiều gia đình phải chịu cảnh loạn ly.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng xã hội hỗn loạn, chiến tranh khiến người dân phải sống cảnh lìa tan, tha hương: "loạn ly" chỉ một giai đoạn hoặc tình cảnh đau thương của xã hội, nơi loạn lạc, binh đao dẫn đến cảnh gia đình, người thân phải chia lìa, ly tán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thời kỳ loạn ly, nhiều người phải bỏ làng quê đi lánh nạn. (Trong thời kỳ loạn ly, nhiều người phải rời bỏ làng quê để đi tị nạn.)
    • Những câu chuyện về cảnh loạn ly vẫn còn ám ảnh trong ký ức của ông bà tôi. (Những câu chuyện về cảnh loạn ly vẫn còn ám ảnh trong ký ức của ông bà tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảnh loạn ly": dùng để nhấn mạnh, miêu tả cụ thể hiện trạng của xã hội trong cơn binh lửa, ly tán.

    • Tác phẩm văn học ấy phản ánh chân thực cảnh loạn ly của dân tộc một thời. (Tác phẩm văn học ấy phản ánh chân thực cảnh loạn ly của dân tộc một thời.)
  • "thời loạn ly": chỉ một giai đoạn lịch sử cụ thể đầy biến động chia lìa.

    • Thời loạn ly đã tạo nên những số phận éo le cảm động. (Thời loạn ly đã tạo nên những số phận éo le cảm động.)
Biến thể từ gần giống
  • Loạn lạc (danh từ): tình trạng rối loạn, mất trật tự trong xã hội, thường do chiến tranh gây ra.

    • Đất nước trải qua nhiều năm loạn lạc. (Đất nước trải qua nhiều năm loạn lạc.)
  • Ly tán (động từ/danh từ): sự chia lìa, tan tác của một tập thể (thường gia đình).

    • Gia đình họ bị ly tán mỗi người một nơi. (Gia đình họ bị ly tán mỗi người một nơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Binh đao: chiến tranh, loạn lạc.
  • Lưu ly: cảnh sống lưu lạc, phiêu bạt tha hương (thường dùng trong văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • "Loạn ly hận": nỗi hận, nỗi đau do cảnh loạn ly gây ra, thường dùng trong thơ ca.

    • Câu thơ chất chứa một nỗi loạn ly hận. (Câu thơ chất chứa một nỗi loạn ly hận.)
  • "Nỗi đau loạn ly": nỗi đau tinh thần sâu sắc từ sự mất mát, chia lìa trong thời loạn.

    • cụ kể lại nỗi đau loạn ly với giọng nghẹn ngào. ( cụ kể lại nỗi đau loạn ly với giọng nghẹn ngào.)
loạn ly

Chiến tranh khiến nhiều gia đình phải chịu cảnh loạn ly.

  1. Loạn lạc ly tán.